Việt Nam và Hàn Quốc đang tăng cường đẩy mạnh hợp tác trên nhiều lĩnh vực, nhất là lĩnh vực kinh tế khi ngày càng có nhiều doanh nghiệp Hàn Quốc mở rộng đầu tư vào nước ta, nhờ vậy mà ngày càng có nhiều cơ hội việc làm được mở ra cho lao động Việt Nam. Vì vậy, nếu bạn đang có mong muốn được làm việc trong môi trường doanh nghiệp Hàn Quốc đặc biệt là trong lĩnh vực Kinh tế thương mại thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây của G-SS nhé!

  1. 가격 수준: mức giá
  2. 가격 인상 요인: các yếu tố gây tăng giá
  3. 가격 책정: định giá
  4. 감소하다: giảm
  5. 개선하다: cải thiện
  6. 개설 은행: ngân hàng mở
  7. 개설하다: mở ( thư tín dụng )
  8. 거래하다: giao dịch
  9. 검사하다: kiểm tra
  10. 견본: hàng mẫu
  11. 견적: báo giá
  12. 견적서: bảng báo giá
  13. 결제지급: thanh toán tiền hàng
  14. 결제하다: thanh toán
  15. 결함: lỗi
  16. 경쟁 제품: sản phẩm cạnh tranh
  17. 경쟁력: sức cạnh tranh
  18. 경쟁사: công ty cạnh tranh
  19. 계약 기간: thời hạn hợp đồng
  20. 계획서: bản kế hoạch
  21. 고품질: chất lượng cao
  22. 공급능력: khả năng cung cấp (sản phẩm)
  23. 공급자: nhà sản xuất/ nhà cung cấp
  24. 공장: nhà máy/ xưởng sản xuất
  25. 공정: công đoạn
  26. 과장: đội trưởng
  27. 구두협의하다: thỏa thuận miệng
  28. 구매력: sức mua
  29. 구입하다: mua
  30. 귀사: quý công ty
  31. 끝마무리: đóng gói
  32. 납기일: ngày giao hàng
  33. 내부요인: yếu tố bên trong
  34. 내수 시장용: hàng hóa phục vụ thị trường trong nước
  35. 내용물: chất lượng sản phẩm
  36. 넘기다: bán lại
  37. 노하우: kinh nghiệm
  38. 담당자: người chịu trách nhiệm
  39. 담보하다: đảm bảo
  40. 당사: công ty chúng tôi
  41. 당사자: đương sự
  42. 당행: ngân hàng chúng tôi
  43. 대금결제: thanh toán tiền hàng
  44. 대기업: doanh nghiệp lớn
  45. 대체하다: thay thế
  46. 도입하다: nhập hàng
  47. 독점 제품: sản phẩm độc quyền
  48. 독점 판매 계약: hợp đồng phân phối độc quyền
  49. 동산업: lĩnh vực này
  50. 리스트: danh mục
  51. 마스터 신용장: thư tín dụng gốc
  52. 마케팅 목표: mục tiêu marketing
  53. 마케팅 비용: chi phí marketing
  54. 매각하다: bán lại
  55. 매수인: người mua
  56. 매입 은행: ngân hàng mua
  57. 매출액: doanh thu/ doanh số
  58. 메도인: người bán
  59. 명단: danh mục
  60. 명세 사항: hạng mục chi tiết
  61. 명의: tên/ danh nghĩa
  62. 모델: mẫu
  63. 물색하다: chọn lựa/ tìm kiếm
  64. 물품 대금: tiền hàng
  65. 반품시키다: trả lại hàng
  66. 발행하다: phát hành
  67. 변동 없이: không biến động
  68. 보험증권: chứng từ bảo hiểm
  69. 본선인도조건: điều kiện giao hàng lên tàu
  70. 봄철용: hàng cho mùa xuân
  71. 부담하다: chịu ( chi phí)
  72. 부서: bộ phận
  73. 부재료: phụ liệu
  74. 분류하다: phân loại
  75. 분손 담보 조건: điều kiện đảm bảo tổn thất một phần
  76. 분쟁: tranh chấp
  77. 분할 선적: giao hàng từng phần
  78. 불가 항력: điều kiện bất khả kháng
  79. 불량품: sản phẩm lỗi
  80. 브랜드: nhãn hiệu
  81. 비직항선: tàu đi đường vòng
  82. 사업: dự án
  83. 사업부: phòng kinh doanh
  84. 사업송장: hóa đơn thương mại
  85. 사항: hạng mục
  86. 산정하다: tính toán
  87. 상공인명부: danh bạ thương mại
  88. 생산 시설: thiết bị sản xuất
  89. 생산라인: dây chuyền sản xuất
  90. 생산부: bộ phận sản xuất
  91. 생산하다: sản xuất
  92. 서면 통지: thông báo bằng văn bản
  93. 선박 운임: cước vận tải
  94. 선발하다: lựa chọn
  95. 선적 서류: hồ sơ vận tải
  96. 선적일: ngày chất hàng lên tàu
  97. 선적 조건: điều kiện chất hàng
  98. 선적 지연: giao hàng chậm
  99. 설립하다: thành lập
  100. 성분: thành phần
  101. 세트화되다: làm thành bộ sản phẩm
  102. 소량다품종: nhiều sản phẩm
  103. 소량주문: đặt hàng với số lượng nhỏ
  104. 소비자 가격: giá tiêu dùng
  105. 소비형태: hình thức tiêu dùng
  106. 손익: lời lỗ
  107. 송부하다: gửi
  108. 수락하다: chấp nhận
  109. 수량: số lượng
  110. 수령한다: nhận được
  111. 수요: nhu cầu
  112. 수요의 가격 탄력성: độ co giãn của cầu theo giá
  113. 수익자: người hưởng lợi
  114. 승인: phê duyệt
  115. 시장 점유율: thị phần
  116. 신제품: sản phẩm mới
  117. 안도 시기: thời hạn giao hàng
  118. 약속어금: lệnh phiếu
  119. 양륙항: cảng dỡ
  120. 양보하다: nhượng bộ
  121. 에이전트: đại lí
  122. 예상제조원가: giá sản xuất ước tính
  123. 오퍼: chào hàng
  124. 완제품: sản phẩm đã hoàn thiện / thành phẩm
  125. 외부 요인: yếu tố bên ngoài
  126. 요구하다: yêu cầu
  127. 요인: yếu tố/ nhân tố
  128. 운송비: chi phí vận chuyển
  129. 운영통제권: quyền kiểm soát kinh doanh
  130. 운임.보험료 포함 조건: CIF
  131. 원.부재료: nguyên phụ liệu
  132. 원료: nguyên liệu
  133. 유통 업자: doanh nghiệp phân phối
  134. 유통 채널: kênh phân phối
  135. 의문 사항: các thắc mắc
  136. 이익: lợi nhuận
  137. 이점: lợi thế
  138. 인건비: giá nhân công
  139. 인도일: ngày giao hàng
  140. 인도하다: giao hàng
  141. 인상하다: tăng (giá)
  142. 인하하다: giảm (giá)
  143. 자본: vốn
  144. 자회사: công ty con
  145. 장악하다: chiếm lĩnh
  146. 재고: hàng tồn kho
  147. 재정난: khó khăn tài chính
  148. 저가: giá thấp
  149. 적송품: hàng kí gửi
  150. 전문 업체: doanh nghiệp chuyên về một lĩnh vực

Trên đây là tổng hợp 150 từ vựng tiếng Hàn lĩnh vực kinh tế thương mại cực kì thông dụng và hữu ích. Hãy “bỏ túi” ngay cho mình những từ vựng mà bạn chưa biết và tham khảo các khóa học tại G-SS để tìm kiếm cho bản thân một khóa học phù hợp nhé!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *