Tự học tiếng Hàn

Ngữ pháp A-아/어 보이다

1. Nghĩa ngữ pháp A-아/어 보이다 Diễn tả sự phỏng đoán hoặc cảm nhận dựa

Ngữ pháp tiếng hàn 에게, 한테, 께 – Chỉ phương hướng hành động

Ngữ pháp 에게, 한테, 께 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, thường

Ngữ pháp -(느)ㄴ다면서: Tôi nghe bảo … mà

Ngữ pháp -(느)ㄴ다면서 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử dụng

Ngữ pháp tiếng Hàn “는/ㄴ다니 (라니)”: Cảm thán và ngạc nhiên

Ngữ pháp 는/ㄴ다니 (라니) là một cấu trúc đặc biệt trong tiếng Hàn, giúp người

Ngữ pháp -(느)ㄴ다는 듯이 – Như thể, Cứ như là…

Ngữ pháp -(느)ㄴ다는 듯이 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử

Ngữ pháp tiếng Hàn A/V기 때문에, N(이)기 때문에 – Vì… nên

Ngữ pháp A/V기 때문에, N(이)기 때문에 là một cấu trúc quan trọng giúp diễn tả

Ngữ pháp tiếng Hàn (으)ㄹ 거예요: Thì tương lai và phỏng đoán

Ngữ pháp (으)ㄹ 거예요 là một cấu trúc cơ bản trong tiếng Hàn, dùng để

Ngữ pháp tiếng Hàn -(느)ㄴ다는 것이 – Thay vì làm… thì lại

Ngữ pháp  -(느)ㄴ다는 것이 trong tiếng Hàn là một trong những cấu trúc cao cấp nhưng

Ngữ pháp -(느)ㄴ다고 치다 – Coi như, Giả sử rằng…

Ngữ pháp -(느)ㄴ다고 치다 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử

Ngữ pháp -(느)ㄴ다니까: Thấy bảo là/ Nghe nói là … nên

Ngữ pháp -(느)ㄴ다니까 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử dụng