Tự học tiếng Hàn
Ngữ pháp N1(이)며 N2(이)며: Nào là.. nào là
Ngữ pháp (이)며 (이)며 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử
Ngữ pháp -(으)ㄴ 끝에: Sau một thời gian… cuối cùng thì…
Ngữ pháp -(으)ㄴ 끝에 là một cấu trúc quan trọng trong tiếng Hàn, được sử
Ngữ pháp -는 김에: Nhân tiện … thì
Ngữ pháp -는 김에 được sử dụng để diễn tả việc nhân tiện làm một
Ngữ pháp (으)로 인해서: Vì … nên…
Ngữ pháp “(으)로 인해서” là một dạng nhấn mạnh của “(으)로 인해”, thường được sử
Ngữ pháp -는 마당에: Trong hoàn cảnh…
Ngữ pháp Ngữ pháp -는 마당에 được sử dụng để diễn tả một tình huống
Ngữ pháp -거니와 : Không những… mà còn…
Ngữ pháp -거니와 được sử dụng để nhấn mạnh sự bổ sung giữa hai mệnh đề, trong
Ngữ pháp -(으)ㅁ에도 불구하고: “Dù…”, “Mặc dù…”
Ngữ pháp V-(으)ㅁ에도 불구하고 được sử dụng để diễn tả một sự việc hoặc kết quả ở
Ngữ pháp -(으)ㅁ: Thêm “việc…” hoặc “sự…” vào trước động từ/tính từ
Ngữ pháp -(으)ㅁ thường sử dụng sau động từ và tính từ để thay đổi thành cụm
Ngữ pháp -기 마련이다: Đương nhiên là….
Ngữ pháp -기 마련이다 được sử dụng để diễn tả một sự thật hiển nhiên,
Ngữ pháp -(으)ㅁ에 따라: “theo…”, “tùy theo…”
Ngữ pháp V-(으)ㅁ에 따라 được sử dụng để diễn tả sự thay đổi hoặc kết quả
