Như lần trước du học G -SS đã mang đến 16 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG ÔN TOPIK II ( PHẦN 1 ). Hôm nay hãy cùng du học G-SS làm tiếp PHẦN 2 như đã hứa lần trước nhé . 가자 !!!

Chủ đề 8: Thiên nhiên

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 공간 Không gian
2 대우주 Vũ trụ
3 지구 Địa cầu
4 대룍 Lục địa
5 지면, 땅 Mặt đất
6 태양, 해 Mặt trời
7 달 Mặt trăng
8 지평선, 수평선 Chân trời
9 남극 Nam Cực
10 북극 Bắc Cực
11 적도 Xích đạo
12 해성 Hành tinh
13 위성 Vệ tinh
14 별 Sao
15 일식 Nhật thực
16 월식 Nguyệt thực
17 지진 Động đất
18 화산 활동 Núi lửa hoạt động
19 산길 Đèo
20 천연 Thiên nhiên

Chủ đề 9 : Tai nạn giao thông

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 사건과 사고 Sự việc tai nạn giao thông
2 집중호우 Mưa to, mưa tập trung
3 자연재해 Thiên tai
4 인명 피해 Thiệt hại về người
5 응급처치 Điều kiện khẩn cấp
6 구조대원 Nhân viên cứu hộ
7 신고하다 Khai báo
8 구조하다 Cứu hộ
9 사건이 발생하다 Sự cố xảy ra, sự cố phát sinh
10 사건을 해결하다 Giải quyết sự cố
11 교통사고 Tai nạn giao thông
12 이명 사고 Tai nạn về người, tai nạn chết người
13 대형 사고 Tai nạn lớn
14 과속 운전 Lái xe quá tốc độ
15 화재가 나다 Xảy ra hỏa hoạn
16 사고가 나다 Xảy ra tai nạn
17 사고를 당하다 Bị tai nạn
18 떨어지다 Rơi, rớt
19 미끄러지다 Trơn trượt
20 실종되다 Mất tích
21 부딪히다 Va chạm
22 아나운서 Phát thanh viên
23 피해자 Nạn nhân
24 사망자 Người chết
25 부상자 Người bị thương
26 사고 현장 Hiện trường tai nạn
27 조사하다 Điều tra
28 위반하다 Vi phạm
29 구조 장비 Thiết bị cứu hộ
30 보호구역 Khu vực bảo vệ

Chủ đề 10: Thịnh hành

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 유행 Thịnh hành
2 멋쟁이 Người sành điệu
3 상표 Thương hiệu
4 브랜드 Nhãn hiệu, thương hiệu
5 신상품 Sản phẩm mới
6 의상 Y phục
7 패션 소품 Sản phẩm thời trang
8 스타일 Style, kiểu dáng, phong cách
9 복고풍 Phong trào quay lại những kiểu mẫu cũ
10 유행을 이끌다 Tạo mốt
11 유해을 타다 Theo mốt, đúng mốt
12 유행을 따르다 Chạy theo mốt
13 유행에 뒤처지다 Lỗi mốt
14 최신 유행 Thịnh hành nhất, mốt nhất
15 대유행 Trào lưu mốt
16 괴이하다 Kỳ quặc, lạ lùng, quái dị
17 패션 리더 Người đi đầu về thời trang, fashion leader
18 색깔별 Phân theo màu sắc
19 등장시키다 Xuất hiện, lên ngôi
20 인상적 Có ấn tượng

Chủ đề 11: Xin việc

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 취직 Sự xin việc
2 공고문 Bản thông báo
3 직종 Loại công việc, loại nghề nghiệp
4 정규 사원 Nhân viên chính thức
5 인턴사원 Nhân viên thử việc
6 수습사원 Nhân viên học việc
7 신입 사원 Nhân viên mới
8 사무직 Công việc hành chính
9 전문직 Công việc chuyên môn
10 취업 Xin việc
11 입사 Vào công ty
12 이력서 Lý lịch
13 지원 동기 Động cơ xin việc
14 합격자 발표 Thông báo trúng tuyển
15 서류 마감 Hết hạn hồ sơ
16 지원서를 쓰다 Viết đơn xin việc
17 서류를 접수하다 Thu hồ sơ
18 면접시험을 보다 Thi vấn đáp
19 사본 Bản phô tô, bản sao
20 제출 일자 Ngày nộp
21 사원 모집 Tìm nhân viên
22 진급하다 Thăng chức, lên chức
23 공공 기관 Cơ quan công cộng
24 취업난 Khó xin việc
25 인사 담당자 Người phụ trách nhân sự

Chủ đề 12: Chế độ giáo dục

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 교육제도 Chế độ giáo dục
2 초등교육 Giáo dục tiểu học
3 중등교육 Giáo dục trung học cơ sở
4 고등교육 Giáo dục trung học phổ thông
5 국립학교 Trường công lập
6 사립학교 Trường tư lập
7 영재교육 Đào tạo anh tài
8 평생교육 Giáo dục dạy nghề
9 과외 Học thêm
10 놀이방 Nhà trẻ
11 사이버 대학교 Đào tạo đại học từ xa
12 가정교육 Giáo dục gia đình
13 선발하다 Tuyển chọn
14 경쟁이 치열하다 Cạnh tranh gay gắt
15 거주하다 Cư trú
16 경쟁력 Sức cạnh tranh
17 교육부장관 Bộ trưởng bộ giáo dục
18 방안 Phương án
19 보충하다 Bổ sung
20 보육원 Viện giáo dục trẻ
21 검증하다 Kiểm chứng
22 유도하다 Dẫn luật, đưa vào, dẫn dắt
23 적응하다 Thích ứng
24 사설 Bài xã luận, ý kiến cá nhân
25 마련하다 Chuẩn bị
26 또래 Cùng tuổi, cùng cỡ
27 다루다 Xử lý vấn đề
28 극복하다 Khắc phục
29 교육열이 높다 Coi trọng giáo dục
30 특수교육 Giáo dục đặc biệt

Chủ đề 13: Truyện cổ tích

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 옛날이야기 Truyện cổ tích
2 조연 Nhân vật phụ
3 민담 Truyện dân gian
4 영웅담 Truyện anh hùng
5 신화 Truyện thần thoại
6 우화 Truyện ngụ ngôn
7 비극 Bi kịch
8 전설 Truyền thuyết
9 동화 Truyện đồng thoại cho trẻ em
10 회극 Hài kịch
11 등장인물 Nhân vật xuất hiện trong truyện
12 영웅 Anh hùng
13 장군 Tướng quân
14 주인공 Nhân vật chính
15 양반 Quan lại, quý tộc, thượng lưu
16 새어머니 Mẹ kế
17 서민 Thường dân
18 줄거리 Nội dung, cốt truyện
19 결말 Lời kết
20 주제 Chủ đề
21 감동적이다 Cảm động
22 소재 Chất liệu (viết nên câu chuyện)
23 반영하다 Phản ánh
24 배경 Bối cảnh, hoàn cảnh
25 장면 Khung cảnh, cảnh

Chủ đề 14: Quảng cáo

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 광고 Quảng cáo
2 공익 광고 Quảng cáo công ích
3 상업 광고 Quảng cáo thương hiệu
4 직접 광고 Quảng cáo trực tiếp
5 간접 광고 Quảng cáo gián tiếp
6 기업 광고 Quảng cáo doanh nghiệp
7 전국 광고 Quảng cáo trên toàn quốc
8 지역 광고 Quảng cáo trên khu vực
9 이미지 광고 Quảng cáo hình ảnh
10 신문 광고 Quảng cáo trên báo
11 라디오 광고 Quảng cáo trên radio
12 영화 광고 Quảng cáo trên phim ảnh
13 이메일 광고 Quảng cáo trên email
14 광고판 Bảng quảng cáo
15 인터넷 광고 Quảng cáo trên internet
16 전광판 Bảng điện quảng cáo
17 현수막 Băng rôn quảng cáo
18 광고 효과 Hiệu quả quảng cáo
19 광고 비용 Phí quảng cáo
20 광고 수익 Lợi ích từ quảng cáo
21 강화하다 Đẩy mạnh
22 언급하다 Đề cập đến, nhắc đến
23 항의 Ý chống đối
24 추구하다 Tìm kiếm, mưu cầu
25 유용하다 Hữu dụng

G-SS hy vọng rằng, thông qua bài viết “Tổng hợp từ vựng ôn thi TOPIK II- PHẦN 2 này giúp các bạn có thêm những kiến thức và lượng từ vựng phong phú nhằm nâng cao kết quả mà bạn mong muốn.

 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ ❤️

Du học hàn quốc G-SS hy vọng bài viết về Đại học Sunmoon Hàn Quốc sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin tổng quan về trường. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc, có nguyện vọng theo học tại bất kỳ chuyên ngành nào của Đại học Sunmoon Hàn Quốc thì hãy để lại thông tin phía dưới cho G-SS để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất, bạn nhé!

🌟 Có thể bạn quan tâm:

G-SS với hơn 5+ kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc – Nhật Bản, hỗ trợ hàng trăm sinh viên thành công du học tại các trường đại học Hàn Quốc. Có chuyên môn sâu rộng về các chương trình du học, thủ tục làm hồ sơ và xin visa đi du học Hàn Quốc. G-SS luôn cập nhật những thông tin mới nhất về du học và sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm quý báu với các bạn học sinh sinh viên.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *